TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP MỎ VIỆT BẮC - VINACOMIN

VVMI

TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP MỎ VIỆT BẮC - VINACOMIN - VVMI có địa chỉ tại Số 1, Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1, Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100100015. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.

Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và thu gom than cứng

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0100100015 Ngày cấp23-01-2006
Tên chính thứcTỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP MỎ VIỆT BẮC - VINACOMIN Tên giao dịchVVMI
Loại hìnhĐang cập nhật Tình trạng Đang cập nhật
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1, Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1, Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0436647515 Người đại diện*** *** Bình
Giấy phép số Ngày hoạt động05-07-1993
Ngành nghề chính Khai thác và thu gom than cứng Mã ngànhB05100

Từ khoá: 0100100015, VVMI, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Đúc sắt thép C24310
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
13 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
14 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
15 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
16 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
17 Sản xuất xe có động cơ C29100
18 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
19 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30200
20 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
25 Sửa chữa thiết bị khác C33190
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
28 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
29 Xây dựng nhà các loại F41000
30 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
31 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
32 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
33 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
34 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
35 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
37 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
38 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
39 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
40 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
44 Khai thác và thu gom than cứng (ngành chính) B05100
45 Khai thác và thu gom than non B05200
46 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Q8710
47 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
48 Khai thác và thu gom than bùn B08920
49 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702