TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN
VINAFOR
TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - VINAFOR có địa chỉ tại Số 127 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 127 Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100102012. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100102012 | Ngày cấp | 29-04-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN | Tên giao dịch | VINAFOR |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang cập nhật |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 127 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 127 Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0436410799 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-12-1997 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0100102012, VINAFOR, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đống Mác
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 14 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 15 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 16 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 17 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 18 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 19 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 20 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 22 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 24 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 25 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 26 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 30 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |