CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 238
238.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 238 - 238.,JSC có địa chỉ tại Khối 14, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khối 14, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100104203. Người đại diện pháp luật: *** *** Luận.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100104203 | Ngày cấp | 08-12-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 238 | Tên giao dịch | 238.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khối 14, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khối 14, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Sóc Sơn |
| Điện thoại | 8843238 | Người đại diện | *** *** Luận |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-03-1998 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0100104203, 238.,JSC, Hà Nội, Xã Sóc Sơn, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Phù Lỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Đại lý | G46101 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 16 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 19 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |