TỔNG CÔNG TY CHĂN NUÔI VIỆT NAM - CTCP

VILICO

TỔNG CÔNG TY CHĂN NUÔI VIỆT NAM - CTCP - VILICO có địa chỉ đăng ký tại Số 519, đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100104443. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0100104443 Ngày cấp30-06-2010
Tên chính thứcTỔNG CÔNG TY CHĂN NUÔI VIỆT NAM - CTCP Tên giao dịchVILICO
Loại hìnhĐang cập nhật Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 519, đường Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 519, đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động04-11-1996
Ngành nghề chính Chăn nuôi lợn Mã ngànhA01450

Từ khoá: 0100104443, VILICO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
6 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn gạo G46310
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
12 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
13 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
14 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
15 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
16 Hoạt động thú y M75000
17 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
18 Chăn nuôi trâu, bò A01410
19 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
20 Chăn nuôi dê, cừu A01440
21 Chăn nuôi lợn (ngành chính) A01450
22 Chăn nuôi gia cầm A0146
23 Chăn nuôi khác A01490
24 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
25 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
26 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
27 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
29 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
30 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
31 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
32 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
33 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
34 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
35 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200