CÔNG TY CP CƠ KHÍ NGÔ GIA TỰ
NGO GIA TU ., JSC
CÔNG TY CP CƠ KHÍ NGÔ GIA TỰ - NGO GIA TU ., JSC có địa chỉ tại Lô CN2, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô CN2, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100104637. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất xe có động cơ
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100104637 | Ngày cấp | 22-06-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CP CƠ KHÍ NGÔ GIA TỰ | Tên giao dịch | NGO GIA TU ., JSC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô CN2, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô CN2, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Công |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-06-1993 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất xe có động cơ | Mã ngành | C29100 |
Từ khoá: 0100104637, NGO GIA TU ., JSC, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 6 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 7 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 8 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 9 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 10 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 11 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 12 | Sản xuất xe có động cơ (ngành chính) | C29100 |
| 13 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 14 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 15 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 16 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 17 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 18 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 19 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 21 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 29 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 30 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Điều hành tua du lịch | N79120 |