CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG HÀ NỘI
HATOS .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG HÀ NỘI - HATOS .,JSC có địa chỉ tại Số 434, đường Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 434, đường Trần Khát Chân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100105292. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100105292 | Ngày cấp | 19-08-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HATOS .,JSC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 434, đường Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 434, đường Trần Khát Chân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0439763176 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-08-2005 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | Mã ngành | F4210 |
Từ khoá: 0100105292, HATOS .,JSC, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phố Huế
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (ngành chính) | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 22 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 23 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 24 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 25 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 26 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 27 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |