CÔNG TY CỔ PHẦN TU TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ
CTP.CP
CÔNG TY CỔ PHẦN TU TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ - CTP.CP có địa chỉ tại 28 phố Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: 28 phố Trần Nhật Duật, Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100105944. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100105944 | Ngày cấp | 06-06-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TU TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ | Tên giao dịch | CTP.CP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 28 phố Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 28 phố Trần Nhật Duật, Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 8254375 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-01-1993 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0100105944, CTP.CP, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Đồng Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 3 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 20 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 21 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 22 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 23 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 24 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 25 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 26 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 27 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 28 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 31 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 32 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 33 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 34 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |