CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VƯỜN THÚ HÀ NỘI
HANOIZOO CO.,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VƯỜN THÚ HÀ NỘI - HANOIZOO CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thủ Lệ, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100106218. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100106218 | Ngày cấp | 28-12-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VƯỜN THÚ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HANOIZOO CO.,LTD |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thủ Lệ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thủ Lệ, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0438347395 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-04-1993 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên | Mã ngành | R91030 |
Từ khoá: 0100106218, HANOIZOO CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 9 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 16 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 17 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 18 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 20 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 21 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 22 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 23 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 24 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 25 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 26 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 30 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên (ngành chính) | R91030 |
| 31 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 32 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 33 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 34 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 35 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 36 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 37 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |