CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT VÀ XÂY DỰNG - USCO
USCO
CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT VÀ XÂY DỰNG - USCO - USCO có địa chỉ tại Số nhà 91, phố Phùng Hưng, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 91, phố Phùng Hưng, Phường Hàng Mã, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100107123. Người đại diện pháp luật: *** *** Thoáng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100107123 | Ngày cấp | 15-10-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT VÀ XÂY DỰNG - USCO | Tên giao dịch | USCO |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 91, phố Phùng Hưng, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 91, phố Phùng Hưng, Phường Hàng Mã, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0438252725 | Người đại diện | *** *** Thoáng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-10-1960 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0100107123, USCO, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Hàng Mã
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 11 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 13 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 14 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 15 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 16 | In ấn | C18110 |