TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP

VIETNAM AIRLINES

TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP - VIETNAM AIRLINES có địa chỉ đăng ký tại Số 200, phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100107518. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách hàng không

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0100107518 Ngày cấp30-06-2010
Tên chính thứcTỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Tên giao dịchVIETNAM AIRLINES
Loại hìnhĐang cập nhật Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 200, phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 200, phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt động15-03-1996
Ngành nghề chính Vận tải hành khách hàng không Mã ngànhH51100

Từ khoá: 0100107518, VIETNAM AIRLINES, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
2 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
6 Vận tải hành khách hàng không (ngành chính) H51100
7 Vận tải hàng hóa hàng không H51200
8 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không H5223
9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
10 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
11 Hoạt động trung gian tiền tệ khác K64190
12 Hoạt động cho thuê tài chính K64910
13 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
14 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
15 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
16 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
17 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan C30300
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
19 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
20 In ấn C18110
21 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830