CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP HÀ NỘI
HCATV.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP HÀ NỘI - HCATV.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 30 Trung Liệt, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100109956. Người đại diện pháp luật: *** *** Bích.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100109956 | Ngày cấp | 25-11-1993 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP HÀ NỘI | Tên giao dịch | HCATV.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 30 Trung Liệt, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 30 Trung Liệt, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0435375548 | Người đại diện | *** *** Bích |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-07-1995 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0100109956, HCATV.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Đại lý | G46101 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 12 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 13 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 14 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 15 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 16 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 21 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 22 | Cổng thông tin | J63120 |
| 23 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 25 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 26 | Quảng cáo | M73100 |
| 27 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Điều hành tua du lịch | N79120 |