CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KINH TẾ KỸ THUẬT VIỆT NAM
DETESCO VIET NAM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KINH TẾ KỸ THUẬT VIỆT NAM - DETESCO VIET NAM., JSC có địa chỉ tại Số 125 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 125 Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100111698. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100111698 | Ngày cấp | 10-04-1993 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KINH TẾ KỸ THUẬT VIỆT NAM | Tên giao dịch | DETESCO VIET NAM., JSC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 125 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 125 Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0437612776 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-04-1993 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0100111698, DETESCO VIET NAM., JSC, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Liễu Giai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 14 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 15 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 16 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 17 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 20 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 22 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 25 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 26 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 27 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 30 | In ấn | C18110 |
| 31 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 32 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 33 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |