TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY
SBIC
TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY - SBIC có địa chỉ tại Số 172 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 172 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100113303. Người đại diện pháp luật: *** *** Đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đóng tàu và cấu kiện nổi
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100113303 | Ngày cấp | 05-07-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY | Tên giao dịch | SBIC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 172 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 172 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0437711212 | Người đại diện | *** *** Đồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Đóng tàu và cấu kiện nổi | Mã ngành | C30110 |
Từ khoá: 0100113303, SBIC, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 9 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 11 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 12 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 13 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 14 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (ngành chính) | C30110 |
| 15 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 16 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 18 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 19 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 20 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 22 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 23 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 28 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 29 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 30 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 31 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 32 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 33 | Quảng cáo | M73100 |
| 34 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 35 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 36 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 37 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 38 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |