CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG GIA SÚC HÀ NỘI
HLBC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG GIA SÚC HÀ NỘI - HLBC có địa chỉ tại Tổ 15, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ 15, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100114145. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100114145 | Ngày cấp | 05-10-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG GIA SÚC HÀ NỘI | Tên giao dịch | HLBC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 15, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 15, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0437630895 | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-01-1993 | |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn | Mã ngành | A01450 |
Từ khoá: 0100114145, HLBC, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 19 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 20 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 21 | Chăn nuôi lợn (ngành chính) | A01450 |
| 22 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 29 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 30 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 31 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |