CÔNG TY TNHH HÀ THÁI
HA THAI CO., LTD
CÔNG TY TNHH HÀ THÁI - HA THAI CO., LTD có địa chỉ tại Số nhà 14 Nguyễn Trường Tộ, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 14 Nguyễn Trường Tộ, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100230342. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100230342 | Ngày cấp | 07-08-1996 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÀ THÁI | Tên giao dịch | HA THAI CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 14 Nguyễn Trường Tộ, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 14 Nguyễn Trường Tộ, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 043657408 | Người đại diện | *** *** Thái |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-10-1997 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0100230342, HA THAI CO., LTD, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Nguyễn Trung Trực
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 6 | Trồng lúa | A01110 |
| 7 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 8 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 9 | Trồng cây mía | A01140 |
| 10 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 11 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 12 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây điều | A01230 |
| 15 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 16 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 17 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 18 | Trồng cây chè | A01270 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 21 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 22 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 23 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 24 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 25 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 26 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 31 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 32 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 33 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |