CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI T.T.C.I
TTCI CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI T.T.C.I - TTCI CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Cụm công nghiệp ngọc liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100365533. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 58 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100365533 | Ngày cấp | 20-03-1995 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI T.T.C.I | Tên giao dịch | TTCI CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm công nghiệp ngọc liệp, Xã Kiều Phú hoặc Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Xã Ngọc Liệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm công nghiệp ngọc liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Kiều Phú hoặc Xã Tây Phương |
| Điện thoại | 8312131 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-09-1997 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0100365533, TTCI CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 4 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 5 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 8 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 9 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 10 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 11 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 12 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 22 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |