CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ALPHA
ALPHACOMM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ALPHA - ALPHACOMM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 231 Hồng Hà, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 231 Hồng Hà, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100369104. Người đại diện pháp luật: *** *** Hệ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100369104 | Ngày cấp | 06-12-1993 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ALPHA | Tên giao dịch | ALPHACOMM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 231 Hồng Hà, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 231 Hồng Hà, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hệ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-12-1993 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0100369104, ALPHACOMM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Phúc Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 16 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 17 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 18 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 19 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 20 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 21 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 22 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 23 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 24 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 25 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 26 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 28 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 29 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 30 | Quảng cáo | M73100 |
| 31 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 37 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |