TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
MOBIFONE
TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE - MOBIFONE có địa chỉ đăng ký tại Tòa nhà Mobifone, Lô VP1, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100686209. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông không dây
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100686209 | Ngày cấp | 20-09-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE | Tên giao dịch | MOBIFONE |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tòa nhà Mobifone, Lô VP1, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tòa nhà Mobifone, Lô VP1, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0437831800 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-11-1994 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông không dây | Mã ngành | J61200 |
Từ khoá: 0100686209, MOBIFONE, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 8 | Hoạt động viễn thông không dây (ngành chính) | J61200 |
| 9 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 10 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 17 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 24 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |