CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ DKSH
DKSH TECHNOLOGY CO.LTD
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ DKSH - DKSH TECHNOLOGY CO.LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 11, Tháp CEO, HH2-1, Đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm H, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100773839. Người đại diện pháp luật: *** *** Martinez.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100773839 | Ngày cấp | 26-11-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ DKSH | Tên giao dịch | DKSH TECHNOLOGY CO.LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 11, Tháp CEO, HH2-1, Đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm H, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 11, Tháp CEO, HH2-1, Đô thị mới Mễ Trì Hạ, đường Phạm H, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Martinez |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-10-1997 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn tổng hợp | Mã ngành | G46900 |
Từ khoá: 0100773839, DKSH TECHNOLOGY CO.LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 12 | Bán buôn tổng hợp (ngành chính) | G46900 |
| 13 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 16 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 22 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | S95290 |
| 23 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |