CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ADET CO., LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - ADET CO., LTD có địa chỉ tại Số 50 Hàng Tre, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 50 Hàng Tre, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100777696. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100777696 | Ngày cấp | 24-07-1998 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG | Tên giao dịch | ADET CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 50 Hàng Tre, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 50 Hàng Tre, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0437170704 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-1999 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0100777696, ADET CO., LTD, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Lý Thái Tổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 9 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Phá dỡ | F43110 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 18 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 19 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 22 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 23 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 24 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 25 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 26 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 27 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 31 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 32 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 33 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 34 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 35 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 36 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 37 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 38 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 39 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 40 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 41 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 42 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 43 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 47 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 48 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 50 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 51 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 52 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 53 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 54 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 55 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 56 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 57 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 58 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 59 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 60 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 61 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 62 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 63 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 64 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |