CÔNG TY TNHH MTV HICORP
CÔNG TY TNHH MTV HICORP có địa chỉ đăng ký tại Số 26A, phố Trần Xuân Soạn, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100778354. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100778354 | Ngày cấp | 07-10-1997 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MTV HICORP | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 26A, phố Trần Xuân Soạn, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 26A, phố Trần Xuân Soạn, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | 02422179000 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-12-1997 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 0100778354, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Ngô Thì Nhậm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 3 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 13 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 20 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 21 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 24 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 25 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 28 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 29 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 30 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 31 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 33 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 34 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 36 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 37 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 38 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 39 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |