CÔNG TY TNHH HÙNG PHƯƠNG
CÔNG TY TNHH HÙNG PHƯƠNG có địa chỉ đăng ký tại Số 85, phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0100904986. Người đại diện pháp luật: *** *** Thơm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100904986 | Ngày cấp | 17-05-1999 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÙNG PHƯƠNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 85, phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 85, phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 84466801547 | Người đại diện | *** *** Thơm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-07-1999 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0100904986, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 3 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 14 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 16 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47733 |
| 20 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 21 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 22 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 28 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | Q88900 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 30 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |