CÔNG TY CỔ PHẦN SAO SÁNG VIỆT HÀN
VIKO LS., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SAO SÁNG VIỆT HÀN - VIKO LS., JSC có địa chỉ tại Lô GD2-6 & GD2-7, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô GD2-6 & GD2-7, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0100990777. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoài.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện sản phẩm dệt
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0100990777 | Ngày cấp | 19-12-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SAO SÁNG VIỆT HÀN | Tên giao dịch | VIKO LS., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô GD2-6 & GD2-7, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô GD2-6 & GD2-7, cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 6871034 | Người đại diện | *** *** Hoài |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-05-2000 | |
| Ngành nghề chính | Hoàn thiện sản phẩm dệt | Mã ngành | C13130 |
Từ khoá: 0100990777, VIKO LS., JSC, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 5 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 6 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 7 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 8 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 9 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 10 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 11 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 12 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (ngành chính) | C13130 |
| 13 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 14 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 15 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 16 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |