CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI MINH TÂM
MITA CO. LTD.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI MINH TÂM - MITA CO. LTD. có địa chỉ đăng ký tại Số 5 phố Tuệ Tĩnh, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101013654. Người đại diện pháp luật: *** *** Định.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101013654 | Ngày cấp | 23-03-2000 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI MINH TÂM | Tên giao dịch | MITA CO. LTD. |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 phố Tuệ Tĩnh, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 phố Tuệ Tĩnh, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | 9780279 | Người đại diện | *** *** Định |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2000 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0101013654, MITA CO. LTD., Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bùi Thị Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | S96390 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 9 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 12 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 15 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 16 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 17 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 18 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 19 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 20 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 21 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 22 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |