CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG HIỆU VÀ QUẢN TRỊ THANHS
THANHS ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG HIỆU VÀ QUẢN TRỊ THANHS - THANHS ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 12, ngách 25, ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101033298. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101033298 | Ngày cấp | 22-06-2000 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG HIỆU VÀ QUẢN TRỊ THANHS | Tên giao dịch | THANHS ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 12, ngách 25, ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 12, ngách 25, ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0435735280 | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-06-2000 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | Mã ngành | P85520 |
Từ khoá: 0101033298, THANHS ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 3 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 4 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 6 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 15 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 18 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 21 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 22 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (ngành chính) | P85520 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 26 | In ấn | C18110 |
| 27 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |