CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VĂCXIN VÀ SINH PHẨM SỐ 1
VABIOTECH
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VĂCXIN VÀ SINH PHẨM SỐ 1 - VABIOTECH có địa chỉ tại Số 1 phố Yersin, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1 phố Yersin, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101066021. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101066021 | Ngày cấp | 28-08-2000 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VĂCXIN VÀ SINH PHẨM SỐ 1 | Tên giao dịch | VABIOTECH |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1 phố Yersin, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1 phố Yersin, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0438211500 | Người đại diện | *** *** Đạt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-11-2000 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | Mã ngành | C2100 |
Từ khoá: 0101066021, VABIOTECH, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (ngành chính) | C2100 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 10 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 11 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 12 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 13 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 14 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 15 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |