CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN DẦU THỰC VẬT VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM
VNPOFOOD CO., LTD
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN DẦU THỰC VẬT VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM - VNPOFOOD CO., LTD có địa chỉ tại Số 101, phố Chương Dương Độ, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 101, phố Chương Dương Độ, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101091613. Người đại diện pháp luật: *** *** Suất.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101091613 | Ngày cấp | 12-01-2001 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN DẦU THỰC VẬT VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNPOFOOD CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 101, phố Chương Dương Độ, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 101, phố Chương Dương Độ, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 82616470987470456 | Người đại diện | *** *** Suất |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-01-2001 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | Mã ngành | A01630 |
Từ khoá: 0101091613, VNPOFOOD CO., LTD, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Chương Dương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 6 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (ngành chính) | A01630 |
| 8 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 10 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 11 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |