CÔNG TY TNHH HÀI VỆ NỮ
HAIVENU CO., LTD
CÔNG TY TNHH HÀI VỆ NỮ - HAIVENU CO., LTD có địa chỉ tại Số 30, Phố Mạc Đĩnh Chi, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 30, Phố Mạc Đĩnh Chi, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101093434. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101093434 | Ngày cấp | 25-12-2000 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÀI VỆ NỮ | Tên giao dịch | HAIVENU CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 30, Phố Mạc Đĩnh Chi, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 30, Phố Mạc Đĩnh Chi, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 9272917 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-02-2001 | |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch | Mã ngành | N79120 |
Từ khoá: 0101093434, HAIVENU CO., LTD, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Trúc Bạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 18 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 19 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 20 | Điều hành tua du lịch (ngành chính) | N79120 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |