CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN VV HÀ NỘI

WEST HA NOI SAFETY.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN VV HÀ NỘI - WEST HA NOI SAFETY.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9 đường Nguyễn Hoàng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101101621. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0101101621 Ngày cấp05-03-2001
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN VV HÀ NỘI Tên giao dịchWEST HA NOI SAFETY.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9 đường Nguyễn Hoàng, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9 đường Nguyễn Hoàng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0913223227 Người đại diện*** *** Vinh
Giấy phép số Ngày hoạt động05-03-2001
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0101101621, WEST HA NOI SAFETY.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
6 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
9 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
10 Bán buôn gạo G46310
11 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
12 Bán buôn đồ uống G4633
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
14 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
16 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
17 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
18 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
19 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
20 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
23 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
24 Trồng lúa A01110
25 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
26 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
27 Trồng cây mía A01140
28 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
29 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
30 Trồng cây hàng năm khác A01190
31 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
32 Trồng cây điều A01230
33 Trồng cây hồ tiêu A01240
34 Trồng cây cà phê A01260
35 Trồng cây chè A01270
36 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
37 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
38 Chăn nuôi trâu, bò A01410
39 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
40 Chăn nuôi dê, cừu A01440
41 Chăn nuôi lợn A01450
42 Chăn nuôi gia cầm A0146
43 Chăn nuôi khác A01490
44 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
45 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
46 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
47 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
48 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
50 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
51 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
52 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
53 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
55 Giáo dục nghề nghiệp P8532
56 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
57 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
58 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
59 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
60 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
61 Sản xuất đường C10720
62 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
63 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
64 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
65 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
66 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
67 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
68 Sản xuất rượu vang C11020
69 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
70 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
71 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
72 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
73 Điều hành tua du lịch N79120