CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN HÀ TRANG

HÀ TRANG TRANSPORT AND MATERIAL BUSINESS COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN HÀ TRANG - HÀ TRANG TRANSPORT AND MATERIAL BUSINESS COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 38, Khu đô thị Đặng Xá, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101129105. Người đại diện pháp luật: *** *** Chanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0101129105 Ngày cấp28-05-2001
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN HÀ TRANG Tên giao dịchHÀ TRANG TRANSPORT AND MATERIAL BUSINESS COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 38, Khu đô thị Đặng Xá, Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Xã Đặng Xá được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 38, Khu đô thị Đặng Xá, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An
Điện thoại02438765847 Người đại diện*** *** Chanh
Giấy phép số Ngày hoạt động01-07-2001
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0101129105, HÀ TRANG TRANSPORT AND MATERIAL BUSINESS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đặng Xá

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
12 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
13 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
14 Bán mô tô, xe máy G4541
15 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
23 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
24 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
29 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
30 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
31 Khai thác và thu gom than cứng B05100
32 Khai thác và thu gom than non B05200
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
35 Sản xuất than cốc C19100
36 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730