CÔNG TY CỔ PHẦN CHÂN CHÂU
CHÂN CHÂU., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CHÂN CHÂU - CHÂN CHÂU., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5, số 45 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101142716. Người đại diện pháp luật: *** *** Lưu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101142716 | Ngày cấp | 01-07-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CHÂN CHÂU | Tên giao dịch | CHÂN CHÂU., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5, số 45 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5, số 45 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0435636981 | Người đại diện | *** *** Lưu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-05-2001 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0101142716, CHÂN CHÂU., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 10 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 11 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan | C30300 |
| 14 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 17 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |