CÔNG TY CỔ PHẦN QUAN HỆ QUỐC TẾ - ĐẦU TƯ SẢN XUẤT

CIRI

CÔNG TY CỔ PHẦN QUAN HỆ QUỐC TẾ - ĐẦU TƯ SẢN XUẤT - CIRI có địa chỉ đăng ký tại Số 508 đường Trường Chinh, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101147055. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0101147055 Ngày cấp13-05-2005
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUAN HỆ QUỐC TẾ - ĐẦU TƯ SẢN XUẤT Tên giao dịchCIRI
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 508 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ngã Tư Sở được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 508 đường Trường Chinh, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0438533410 Người đại diện*** *** Công
Giấy phép số Ngày hoạt động26-06-2001
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0101147055, CIRI, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ngã Tư Sở

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
9 Sản xuất xe có động cơ C29100
10 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
11 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
12 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
13 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
14 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
15 Thu gom rác thải không độc hại E38110
16 Thu gom rác thải độc hại E3812
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
18 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
19 Tái chế phế liệu E3830
20 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
21 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
22 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
23 Xây dựng công trình công ích F42200
24 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
25 Phá dỡ F43110
26 Chuẩn bị mặt bằng F43120
27 Lắp đặt hệ thống điện F43210
28 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
29 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
30 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
31 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
33 Bán mô tô, xe máy G4541
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn gạo G46310
36 Bán buôn thực phẩm G4632
37 Bán buôn đồ uống G4633
38 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
39 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
40 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
41 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
42 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
43 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
45 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
46 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
47 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
48 Bán buôn tổng hợp G46900
49 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
50 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
51 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
52 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
53 Vận tải hành khách đường sắt H49110
54 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
55 Vận tải bằng xe buýt H49200
56 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
57 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
58 Vận tải đường ống H49400
59 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
60 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
61 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
62 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
63 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
64 Xuất bản phần mềm J58200
65 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
66 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
67 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
68 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
69 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
70 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
71 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
72 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
73 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
74 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
75 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
76 Chăn nuôi trâu, bò A01410
77 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
78 Chăn nuôi dê, cừu A01440
79 Chăn nuôi lợn A01450
80 Chăn nuôi gia cầm A0146
81 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
82 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
83 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
84 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
85 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
86 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
87 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
88 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
89 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
90 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
91 Khai thác và thu gom than cứng B05100
92 Khai thác và thu gom than non B05200
93 Khai thác dầu thô B06100
94 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
95 Khai thác quặng sắt B07100
96 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
97 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
98 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
99 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
100 Giáo dục nghề nghiệp P8532
101 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
102 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
103 Khai thác và thu gom than bùn B08920
104 Khai thác muối B08930
105 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
106 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
107 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
108 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
109 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
110 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
111 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
112 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
113 Sản xuất than cốc C19100
114 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
115 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
116 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
117 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
118 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
119 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
120 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
121 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
122 Đại lý du lịch N79110
123 Điều hành tua du lịch N79120
124 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200