CÔNG TY TNHH GENDIS
GENDIS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH GENDIS - GENDIS CO.,LTD có địa chỉ tại Tầng 17, tòa nhà Prime Centre, 53 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 17, tòa nhà Prime Centre, 53 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101203969. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101203969 | Ngày cấp | 03-12-2001 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GENDIS | Tên giao dịch | GENDIS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 17, tòa nhà Prime Centre, 53 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 17, tòa nhà Prime Centre, 53 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0436342768 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-03-2002 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0101203969, GENDIS CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 3 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 15 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 19 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 23 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 25 | Đại lý du lịch | N79110 |