CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NHỰA VIỆT NHẬT
VIETNHAT PLASTIC PRODUCTION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NHỰA VIỆT NHẬT - VIETNHAT PLASTIC PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 31 phố Nguyễn Thiệp, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 31 phố Nguyễn Thiệp, phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101209181. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101209181 | Ngày cấp | 18-01-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NHỰA VIỆT NHẬT | Tên giao dịch | VIETNHAT PLASTIC PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 31 phố Nguyễn Thiệp, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 31 phố Nguyễn Thiệp, phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 8281618 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-05-2002 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0101209181, VIETNHAT PLASTIC PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Đồng Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 5 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 6 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 15 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 16 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 17 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 18 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 24 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 25 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 26 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 27 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 28 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 29 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 30 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 31 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 32 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |