CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÀ HUY
HA HUY IE CO.,LTD
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÀ HUY - HA HUY IE CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 58B, Phố Huế, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101219616. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101219616 | Ngày cấp | 11-03-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÀ HUY | Tên giao dịch | HA HUY IE CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 58B, Phố Huế, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 58B, Phố Huế, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2002 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | Mã ngành | L68200 |
Từ khoá: 0101219616, HA HUY IE CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Ngô Thì Nhậm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 7 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 8 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 9 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 10 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 16 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 19 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 27 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 28 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 29 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 30 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | K66220 |
| 31 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) | L68200 |
| 32 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 33 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 36 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 37 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 38 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 39 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 40 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 41 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 42 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 43 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 44 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 45 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 46 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 47 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 48 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 49 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |