CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ XÉT NGHIỆM Y HỌC
MEDLATEC CO., LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ XÉT NGHIỆM Y HỌC - MEDLATEC CO., LTD có địa chỉ tại Số 42 - 44, phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 42 - 44, phố Nghĩa Dũng, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101234974. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101234974 | Ngày cấp | 22-04-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ XÉT NGHIỆM Y HỌC | Tên giao dịch | MEDLATEC CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 42 - 44, phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 42 - 44, phố Nghĩa Dũng, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 7162066 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-05-2002 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Mã ngành | Q8610 |
Từ khoá: 0101234974, MEDLATEC CO., LTD, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Phúc Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Cổng thông tin | J63120 |
| 6 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | K66220 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 11 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 12 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 13 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (ngành chính) | Q8610 |
| 14 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 15 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 16 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | R91020 |
| 17 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 18 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |