CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - HỢP TÁC QUỐC TẾ VIỆT TRUNG

VCI CO ., LTD

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - HỢP TÁC QUỐC TẾ VIỆT TRUNG - VCI CO ., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà C6- P4 khu tập thể Nam Đồng, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101253871. Người đại diện pháp luật: *** *** Cầu.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0101253871 Ngày cấp10-06-2002
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - HỢP TÁC QUỐC TẾ VIỆT TRUNG Tên giao dịchVCI CO ., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà C6- P4 khu tập thể Nam Đồng, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Nam Đồng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà C6- P4 khu tập thể Nam Đồng, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0422285283 Người đại diện*** *** Cầu
Giấy phép số Ngày hoạt động02-01-2003
Ngành nghề chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Mã ngànhI5510

Từ khoá: 0101253871, VCI CO ., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Nam Đồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
12 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
13 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
14 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
15 Bán mô tô, xe máy G4541
16 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
20 Bán buôn gạo G46310
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (ngành chính) I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
36 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
43 Chăn nuôi trâu, bò A01410
44 Chăn nuôi lợn A01450
45 Chăn nuôi gia cầm A0146
46 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
47 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
48 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
49 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
52 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
53 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Q8620
54 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
55 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
57 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
58 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
59 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
60 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
61 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
62 Sản xuất đường C10720
63 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
64 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
65 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
66 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
67 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
68 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
69 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
70 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
71 Sản xuất giày dép C15200
72 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
73 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
74 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
75 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
76 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
77 Đại lý du lịch N79110
78 Điều hành tua du lịch N79120
79 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
80 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290