CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VÀ MỎ VIỆT NAM
VITECCON., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VÀ MỎ VIỆT NAM - VITECCON., JSC có địa chỉ tại Nhà số 3, phố Trần Kế Xương, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 3, phố Trần Kế Xương, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101270274. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101270274 | Ngày cấp | 21-05-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VÀ MỎ VIỆT NAM | Tên giao dịch | VITECCON., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 3, phố Trần Kế Xương, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 3, phố Trần Kế Xương, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 0422124108 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-07-2003 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0101270274, VITECCON., JSC, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Trúc Bạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 5 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 6 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 7 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 8 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 11 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 12 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 13 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 15 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 16 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 17 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 18 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 19 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 20 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 23 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 24 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 25 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 26 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 27 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 28 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 29 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 30 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 31 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 32 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 33 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 34 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 35 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 36 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 37 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 38 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 39 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 40 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 41 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 42 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 43 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 44 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 45 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 46 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 47 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 48 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 49 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 50 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 51 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 52 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 53 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 54 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 55 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 56 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 57 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 58 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 59 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 60 | Đại lý du lịch | N79110 |