CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KOL

KOLEND CO ., LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KOL - KOLEND CO ., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 18 ngõ 7 đường Nguyên Hồng, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101283900. Người đại diện pháp luật: *** *** Khoa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0101283900 Ngày cấp10-09-2002
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ KOL Tên giao dịchKOLEND CO ., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 18 ngõ 7 đường Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 18 ngõ 7 đường Nguyên Hồng, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại7732770 Người đại diện*** *** Khoa
Giấy phép số Ngày hoạt động01-10-2002
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Mã ngànhH5229

Từ khoá: 0101283900, KOLEND CO ., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn đồ uống G4633
4 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
5 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
6 Bán buôn tổng hợp G46900
7 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
8 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (ngành chính) H5229
9 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
10 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
11 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
12 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
15 Sản xuất sợi C13110
16 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
17 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
18 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
19 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
20 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
21 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
22 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
23 Sản xuất giày dép C15200