CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KỸ NGHỆ THƯƠNG MẠI
TDC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KỸ NGHỆ THƯƠNG MẠI - TDC CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 510, B6, tập thể Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101284397. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101284397 | Ngày cấp | 29-08-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KỸ NGHỆ THƯƠNG MẠI | Tên giao dịch | TDC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 510, B6, tập thể Thành Công, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 510, B6, tập thể Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hoan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-08-2002 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | Mã ngành | G4661 |
Từ khoá: 0101284397, TDC CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 4 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 16 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) | G4661 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 22 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 23 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 24 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 27 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 28 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 32 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 33 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 34 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 35 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 36 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 37 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 38 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 39 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 40 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |