CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HÀ NỘI
HADECON .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HÀ NỘI - HADECON .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 164, ngõ Xã Đàn 2, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101333414. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101333414 | Ngày cấp | 11-11-2002 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HADECON .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 164, ngõ Xã Đàn 2, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Nam Đồng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 164, ngõ Xã Đàn 2, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-2003 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0101333414, HADECON .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Nam Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 10 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 11 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 12 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |