CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & KINH DOANH ĐỒ UỐNG THẢO MỘC
THAO MOC., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & KINH DOANH ĐỒ UỐNG THẢO MỘC - THAO MOC., JSC có địa chỉ tại Lô E2C - Cụm Công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô E2C - Cụm Công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Lệ Chi, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101334030. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101334030 | Ngày cấp | 28-01-2003 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & KINH DOANH ĐỒ UỐNG THẢO MỘC | Tên giao dịch | THAO MOC., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô E2C - Cụm Công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô E2C - Cụm Công nghiệp thực phẩm Hapro, Xã Lệ Chi, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thuận An |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-02-2003 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0101334030, THAO MOC., JSC, Hà Nội, Xã Thuận An, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Lệ Chi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 6 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 7 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 8 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 11 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 12 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 15 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 16 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 17 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 21 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 22 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 23 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 24 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 25 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 26 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 27 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 28 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 29 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 30 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 31 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 32 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 33 | Trồng lúa | A01110 |
| 34 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 35 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 36 | Trồng cây mía | A01140 |
| 37 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 38 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 39 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 40 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 41 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 42 | Trồng cây điều | A01230 |
| 43 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 44 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 45 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 46 | Trồng cây chè | A01270 |
| 47 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 48 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 49 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 52 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 53 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 54 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 55 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 56 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 58 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 59 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 60 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 61 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 62 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 63 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 64 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 65 | In ấn | C18110 |
| 66 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 67 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 68 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 69 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |