CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
WORK CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH - WORK CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Nhà vườn A10, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà vườn A10, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101350635. Người đại diện pháp luật: *** *** Thọ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101350635 | Ngày cấp | 21-03-2003 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH | Tên giao dịch | WORK CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà vườn A10, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà vườn A10, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0422431031 | Người đại diện | *** *** Thọ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2003 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0101350635, WORK CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 8 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 11 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 12 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 13 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 14 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 15 | Điều hành tua du lịch | N79120 |