CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO DKD
DKD HI_TECH .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO DKD - DKD HI_TECH .,JSC có địa chỉ đăng ký tại B9 lô 8, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101353650. Người đại diện pháp luật: *** *** Đức.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông có dây
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101353650 | Ngày cấp | 08-05-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO DKD | Tên giao dịch | DKD HI_TECH .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | B9 lô 8, khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | B9 lô 8, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0422213093 | Người đại diện | *** *** Đức |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-02-2003 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông có dây | Mã ngành | J61100 |
Từ khoá: 0101353650, DKD HI_TECH .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 5 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 8 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 9 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 10 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 12 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 13 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 14 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 15 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 16 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 17 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 18 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 19 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 20 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 21 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 22 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 23 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 24 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 25 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 26 | Phá dỡ | F43110 |
| 27 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 28 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 29 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 30 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 31 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 32 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 33 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 34 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 35 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 36 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 37 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 38 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 39 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 40 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 41 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 42 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 43 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 44 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 45 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 46 | Hoạt động viễn thông có dây (ngành chính) | J61100 |
| 47 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 48 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 49 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 50 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 52 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 53 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 54 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 55 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 56 | Quảng cáo | M73100 |
| 57 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 58 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 59 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 60 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 61 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 62 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 64 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 65 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 66 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 67 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 68 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 69 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 70 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |