CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM VIỆT
VIETNAM STUDIO CO .,LTD
CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM VIỆT - VIETNAM STUDIO CO .,LTD có địa chỉ tại Tầng 18 số 53 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 18 số 53 Quang Trung, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101356355. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101356355 | Ngày cấp | 19-03-2003 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM VIỆT | Tên giao dịch | VIETNAM STUDIO CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 18 số 53 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 18 số 53 Quang Trung, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 9439574 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-04-2003 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | Mã ngành | J59200 |
Từ khoá: 0101356355, VIETNAM STUDIO CO .,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 6 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 7 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 8 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (ngành chính) | J59200 |
| 9 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 10 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 11 | Cổng thông tin | J63120 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 15 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 16 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 20 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 23 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |