CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
VIETNAM INDUSTRIAL SYSTEMS COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - VIETNAM INDUSTRIAL SYSTEMS COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Lô D8, Khu Công Nghiệp Hà Nội - Đài Tư, Số 386, Đường Nguyễn, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô D8, Khu Công Nghiệp Hà Nội - Đài Tư, Số 386, Đường Nguyễn, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101375774. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101375774 | Ngày cấp | 30-05-2003 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM INDUSTRIAL SYSTEMS COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô D8, Khu Công Nghiệp Hà Nội - Đài Tư, Số 386, Đường Nguyễn, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô D8, Khu Công Nghiệp Hà Nội - Đài Tư, Số 386, Đường Nguyễn, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | 0438759985 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2003 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | Mã ngành | C2710 |
Từ khoá: 0101375774, VIETNAM INDUSTRIAL SYSTEMS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (ngành chính) | C2710 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |