CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN
TRUNG TIN ST CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN - TRUNG TIN ST CO.,LTD có địa chỉ tại Số 47 phố Nguyên Khiết, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 47 phố Nguyên Khiết, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101437068. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101437068 | Ngày cấp | 31-12-2003 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN | Tên giao dịch | TRUNG TIN ST CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 47 phố Nguyên Khiết, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 47 phố Nguyên Khiết, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 82434400976671286 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-01-2004 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến và bảo quản rau quả | Mã ngành | C1030 |
Từ khoá: 0101437068, TRUNG TIN ST CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Phúc Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả (ngành chính) | C1030 |
| 4 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 5 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 8 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 9 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 10 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 15 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 24 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 25 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 26 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 27 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 28 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 29 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 30 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 31 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 34 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 35 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 36 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |