CÔNG TY CỔ PHẦN KÍNH MẮT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CITY HO CHI MINH OPTICAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN KÍNH MẮT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CITY HO CHI MINH OPTICAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 138 phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101442798. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghĩa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0101442798 Ngày cấp29-01-2004
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KÍNH MẮT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Tên giao dịchCITY HO CHI MINH OPTICAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 138 phố Giảng Võ, Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Kim Mã được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 138 phố Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0438464519-38231608 Người đại diện*** *** Nghĩa
Giấy phép số Ngày hoạt động01-02-2004
Ngành nghề chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Mã ngànhC3250

Từ khoá: 0101442798, CITY HO CHI MINH OPTICAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Kim Mã

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
7 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
8 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
9 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (ngành chính) C3250
10 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
11 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
14 Sửa chữa thiết bị điện C33140
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
20 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
21 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
22 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
23 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
24 Bán mô tô, xe máy G4541
25 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
26 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
27 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
28 Bán buôn gạo G46310
29 Bán buôn thực phẩm G4632
30 Bán buôn đồ uống G4633
31 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Vận tải bằng xe buýt H49200
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Chuyển phát H53200
42 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
43 Cho thuê xe có động cơ N7710
44 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
45 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Khai thác gỗ A02210
48 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
49 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
50 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
51 Khai thác và thu gom than cứng B05100
52 Khai thác và thu gom than non B05200
53 Khai thác dầu thô B06100
54 Khai thác quặng sắt B07100
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Q8620
57 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Q86990
58 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
59 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
60 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
61 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
62 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
63 Sản xuất rượu vang C11020
64 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
65 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
66 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
67 In ấn C18110
68 Dịch vụ liên quan đến in C18120
69 Điều hành tua du lịch N79120