CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ
HAIHACO
CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ - HAIHACO có địa chỉ đăng ký tại 25-27 đường Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101444379. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101444379 | Ngày cấp | 20-01-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BÁNH KẸO HẢI HÀ | Tên giao dịch | HAIHACO |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 25-27 đường Trương Định, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 25-27 đường Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 8632956 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-2004 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0101444379, HAIHACO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 8 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 9 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 13 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 14 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 15 | Sản xuất đường | C10720 |
| 16 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 18 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |