CÔNG TY TNHH THỜI TRANG-MỸ PHẨM VĨNH THỊNH
VINH THINH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THỜI TRANG-MỸ PHẨM VĨNH THỊNH - VINH THINH CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Lô 01/9B, khu công nghiệp quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101445319. Người đại diện pháp luật: *** *** Vĩnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101445319 | Ngày cấp | 30-01-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỜI TRANG-MỸ PHẨM VĨNH THỊNH | Tên giao dịch | VINH THINH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 01/9B, khu công nghiệp quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 01/9B, khu công nghiệp quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vĩnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-03-2004 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Mã ngành | C2023 |
Từ khoá: 0101445319, VINH THINH CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 9 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 10 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 11 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 12 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 13 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (ngành chính) | C2023 |